Theo dõi mặt bằng giá nhà đất theo từng khu vực, dựa trên dữ liệu tin đăng thực tế tại Nhà Ơi.
Chọn khu vực để xem chi tiết mặt bằng giá và biến động thị trường.
Cập nhật từ tin đăng thực tế, phản ánh xu hướng thị trường.
| # | Khu vực | Mức giá trung bình (triệu/m²) | Số tin đăng | Biến động (1 năm) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận 1 | 474,7 | 24 tin | ▼ -3% |
| 2 | Quận 5 | 419,4 | 26 tin | ▼ -4,4% |
| 3 | Quận 3 | 416,2 | 28 tin | ▼ -2,7% |
| 4 | Quận 10 | 363,2 | 34 tin | ▼ -4,4% |
| 5 | Quận 4 | 314,1 | 9 tin | ▼ -6,5% |
| 6 | Phú Nhuận | 275,8 | 31 tin | ▼ -4,9% |
| 7 | Quận 6 | 253,6 | 26 tin | ▼ -4,5% |
| 8 | Bình Thạnh | 239,1 | 28 tin | ▼ -4,1% |
| 9 | Quận 2 | 212,5 | 30 tin | ▼ -3,3% |
| 10 | Quận 11 | 202,4 | 11 tin | ▼ -7,2% |
| 11 | Quận 7 | 200 | 26 tin | ▼ -3,8% |
| 12 | Tân Bình | 175 | 35 tin | ▼ -3,5% |
| 13 | Tân Phú | 161,5 | 25 tin | ▼ -7,1% |
| 14 | Quận 8 | 151,8 | 24 tin | ▼ -3,1% |
| 15 | Gò Vấp | 141,7 | 68 tin | ▼ -3,2% |
| 16 | Bình Tân | 112,7 | 21 tin | ▼ -4,9% |
| 17 | Thành phố Thủ Đức | 87,9 | 12 tin | ▼ -4,9% |
| 18 | Quận 9 | 83,2 | 25 tin | ▼ -3,2% |
| 19 | Quận 12 | 80,2 | 37 tin | ▼ -2,9% |
| 20 | Bình Chánh | 37,1 | 28 tin | ▼ -6,8% |
| 21 | Hóc Môn | 32,3 | 20 tin | ▼ -5,7% |
| 22 | Nhà Bè | 25,3 | 12 tin | — |
| 23 | Củ Chi | 14 | 25 tin | ▼ -5,6% |
| 24 | Cần Giờ | 8 | 5 tin | — |
Mức giá trung bình là mức giá giữa (trung vị) của giá chào trên mỗi m². Biến động là thay đổi giá chào của chính các tin trên web trong kỳ đã chọn, không phải chỉ số thị trường; dưới 5 lần đổi giá để “—”. Số tin đăng là số tin đang hiện trên web; mức giá tính trên toàn bộ kho dữ liệu (nhiều tin hơn) cho chính xác. Lưu ý: dữ liệu giá mới thu từ 24/07/2026, chưa đủ 1 năm — số liệu tính trên toàn bộ dữ liệu hiện có.
Giá chỉ mang tính tham khảo, được tổng hợp từ các tin đăng thực tế trên Nhà Ơi. Xem chi tiết để có thông tin đầy đủ và chính xác nhất.
Xem nhà đất Nhà BèXem nhà đất Nhà Bè
Nhà đất chọn lọc — giá tốt, theo dõi giá thường xuyên